холодно
° х́олодно- нареч. [một cách] lạnh nhạt, lạnh lẽo, lạnh lùng, lạnh, lãnh đạm, hờ hững
- ~ отнест́ись к ком́у-л. có thái độ lạnh nhạt (lạnh lẽo) với ai, đối xử lãnh đạm (lạnh lùng) với ai, ăn ở ghẻ lạnh (hờ hững) với ai
- в значю сказ. белз. lạnh, rét
- сеѓодня ́очень ~ hôm nay [trời] rất lạnh, hôm nay [trời] rét dữ
- в знач. сказ. (Д) [bị] lạnh, rét
- ем́у ~ nó lạnh, anh ấy rét
- мне ни ж́арко ни ~ от ́этого điều đó đối với tôi thì chẳng có quan hệ (chẳng liên quan, chẳng dính dấp) gì cả
холодно
(хо'лодно) ► нареч. (một cách) lạnh nhạt, lạnh lẽo, lạnh lùng, lạnh, lãnh đạm, hờ hững
• ~ отнести'сь к кому'-л. có thái độ lạnh nhạt (lạnh lẽo) với ai, đối xử lãnh đạm (lạnh lùng) với ai, ăn ở ghẻ lạnh (hờ hững) với ai ► в значю
сказ. белз. lạnh, rét
• сего'дня о'чень ~ hôm nay (trời) rất lạnh, hôm nay (trời) rét dữ ► в знач. сказ. (Д) (bị) lạnh, rét
• ему' ~ nó lạnh, anh ấy rét • мне ни жа'рко ни ~ от э'того điều đó đối với tôi thì chẳng có quan hệ (chẳng liên quan, chẳng dính dấp) gì cả