худо
° х́уд|о I с. 1a‚уст. разг.- [điều] xấu, ác, tệ, chẳng lành, rủi ro, không tốt
- теб́е ~а никт́о не пожел́ает chẳng ai mong điều xấu cho cậu cả
- нет ~а без добр́а посл. trong cái rủi có cái may
° х́удо II
- нареч. [một cách] xấu, ác, tệ, không tốt
- ~ отзыв́аться о ќом-л. có ý kiến xấu (không tốt) về ai, nhận xét xấu (không tốt) về ai
- в знач. сказ. безл. (об окружающей обстановке) [thật là] khó khăn, khó chịu, khó thở, không may; (о стоянии кого-л.) khó ở, khó chịu
- ем́у пришл́ось ~ anh ta phải gặp nhiều khó khăn, anh ấy gặp phải lúc không may
- ем́у ~ cậu ta khó ở
- больн́ому ст́ало х́уже bệnh tình của người ốm trở nên trầm trọng hơn, bệnh nhân ốm nặng hơn
- ~-б́едно ít nhất [là], cùng lắm, tệ nhất đi nữa
худо
(ху'д|о I) с. 1a ► (điều) xấu, ác, tệ, chẳng lành, rủi ro, không tốt
• тебе' ~а никто' не пожела'ет chẳng ai mong điều xấu cho cậu cả • нет ~а без добра' посл. trong cái rủi có cái may
(ху'до II) ► нареч. (một cách) xấu, ác, tệ, không tốt
• ~ отзыва'ться о ко'м-л. có ý kiến xấu (không tốt) về ai, nhận xét xấu (không tốt) về ai ► в знач. сказ. безл. (об окружающей обстановке) (thật là) khó khăn, khó chịu, khó thở, không may; (о стоянии кого-л.) khó ở, khó chịu
• ему' пришло'сь ~ anh ta phải gặp nhiều khó khăn, anh ấy gặp phải lúc không may • ему' ~ cậu ta khó ở • больно'му ста'ло ху'же bệnh tình của người ốm trở nên trầm trọng hơn, bệnh nhân ốm nặng hơn • худо-бе'дно ít nhất (là), cùng lắm, tệ nhất đi nữa