четкость

° чёткость ж. 8a
  • (отчётливость) [sự, tính, độ] rõ ràng, rành rọt; (разборчивость тж.) [sự, tính, độ] rõ, rõ rệt, rõ nét, dễ thấy
  • (звуков) [sự, tính] rành rọt, rõ ràng
    • ~ произнош́ения sự phát âm rõ ràng (rành rọt)
  • (точность) [sự, tính] rõ ràng, rành mạch, khúc chiết, minh bạch, chính xác
  • (исолнения и т. п) [sự, tính] đúng đắn, phân minh

четкость


 
(чёткость)
ж. 8a
   (отчётливость) (sự, tính, độ) rõ ràng, rành rọt; (разборчивость тж.) (sự, tính, độ) rõ, rõ rệt, rõ nét, dễ thấy
   (звуков) (sự, tính) rành rọt, rõ ràng
    • ~ произноше'ния sự phát âm rõ ràng (rành rọt)
   (точность) (sự, tính) rõ ràng, rành mạch, khúc chiết, minh bạch, chính xác
   (исолнения и т. п) (sự, tính) đúng đắn, phân minh

четкость


   độ rõ nét, độ nét; tầm nhìn thấy
    
• высокая четкость — độ rõ cao, độ nét cao; tầm nhìn tốt

    
• низкая четкость — độ rõ thấp; tầm nhìn kém

    
• средняя четкость — tầm nhìn trung bình

    
• четкость изображения — độ nét của hình ảnh

    
• четкость по вертикали — tầm nhìn thẳng đứng

    
• четкость по горизонтали — tầm nhìn ngang

    
• четкость по краям [изображения] — độ rõ lề [ảnh]