шелк

° шёлк м. 3c
  • (волокно) tơ, tơ tằm, lụa
  • (ткань) lụa, quyến, the, hàng tơ lụa
    • исќуственный ~ lụa nhân tạo
    • на шелќу lót lụa
  • обыкн. мн.: ~́а (одежда) quần áo lụa, đồ lụa là, đồ the lụa
  • перен. lụa, vật mịn mượt, đồ óng ả
  • (о человеке) người mềm mỏng, người dịu dàng người hiền như bụt
    • в долѓу как в шелќу (погов.) nợ như chúa chổm, nợ đìa
    • на бр́юхе ~, а в брюхе шёлк (погов.) chó ghẻ có mỡ đằng đuôi, tiếng cả nhà không

шелк


 
(шёлк)
м. 3c
   (волокно) tơ, tơ tằm, lụa
   (ткань) lụa, quyến, the, hàng tơ lụa
    • иску'ственный ~ lụa nhân tạo
    • на шелку' lót lụa
   обыкн. мн.: ~а' (одежда) quần áo lụa, đồ lụa là, đồ the lụa
   перен. lụa, vật mịn mượt, đồ óng ả
   (о человеке) người mềm mỏng, người dịu dàng người hiền như bụt
    • в долгу' как в шелку' (погов.) nợ như chúa chổm, nợ đìa
    • на брю'хе шелк, а в брюхе шёлк (погов.) chó ghẻ có mỡ đằng đuôi, tiếng cả nhà không
 (Kỹ thuật)
(шёлк)

   tơ, lụa; hàng tơ lụa
    • ацета'тный ~ tơ axetat
    • блестя'щий иску'сственный ~ tơ bóng nhân tạo
    • виско'зный ~ tơ viscô
    • высокопро'чный ~ tơ bền cao, tơ có độ bền cao
    • вышива'льный ~ tơ thêu
    • вяза'льный ~ tơ đan
    • иску'сственный ~ tơ nhân tạo
    • кручёный ~ tơ xe
    • матиро'ванный иску'сственный ~ tơ nhân tạo đã làm mờ
    • ма'товый ~ tơ mờ, tơ không bóng
    • ме'дно-аммиа'чный ~ tơ đồng amoniac
    • натура'льный ~ tơ thiên nhiên
    • обескле'енный ~ tơ đã khử keo
    • отва'ренный ~ tơ đã luyện tơ, tơ đã (nấu, chuội)
    • ра'ковинный ~ tơ vỏ sò
    • уто'чный ~ tơ sợi ngang
    • ~ ди'ких шелкопря'дов tơ tằm hoang (dại)
 (Y học)
(шёлк)

   lụa, chỉ lụa

шелк


 
(шёлк)

   tơ, lụa; hàng tơ lụa
    
• ацетa'тный шелк
— tơ axetat
    
• блестя'щий иску'сственный шелк
— tơ bóng nhân tạo
    
• виско'зный шелк
— tơ viscô
    
• высокопро'чный шелк
— tơ bền cao, tơ có độ bền cao
    
• вышивa'льный шелк
— tơ thêu
    
• вязa'льный шелк
— tơ đan
    
• иску'сственный шелк
— tơ nhân tạo
    
• кручёный шелк
— tơ xe
    
• матиро'ванный иску'сственный шелк
— tơ nhân tạo đã làm mờ
    
• мa'товый шелк
— tơ mờ, tơ không bóng
    
• ме'дно-аммиa'чный шелк
— tơ đồng amoniac
    
• натурa'льный шелк
— tơ thiên nhiên
    
• обескле'енный шелк
— tơ đã khử keo
    
• отвa'ренный шелк
— tơ đã luyện tơ, tơ đã (nấu, chuội)
    
• рa'ковинный шелк
— tơ vỏ sò
    
• уто'чный шелк
— tơ sợi ngang
    
• шелк ди'ких шелкопря'дов
— tơ tằm hoang (dại)

шелк


   tơ, lụa
    
• парашютный шелк — lụa làm dù