Từ điển Nga Việt
"эмир"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
эмир
° эм́ир м. 1a
thủ lĩnh Hồi giáo, êmia
эмир
(эми'р)
м.
1a
►
thủ lĩnh Hồi giáo, êmia
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
эмир
ЭМ
И
Р
-а,
м.
В нек-рых мусульманских странах Востока и Африки: титул правителя, князя, а также лицо, носящее этот титул. .
эмир
сущ.
одуш.
муж.р.
э
-
мир
Forms
ед.ч.
мн.ч.
им.п.
эмиp
эмиpы
род.п.
эмиpa
эмиpoв
твор.п.
эмиpoм
эмиpaми
вин.п.
эмиpa
эмиpoв
дат.п.
эмиpу
эмиpaм
предл.п.
эмиpe
эмиpax
+
Thesaurus
Synonyms
:
правитель
Hypernyms
:
человек