являться
° явл́яться несов. 1“сов. яв́иться- (приходить, прибывать) đến, tới, đến dự, tới dự, ra, ra mắt; (домой) trở về, về
- зач́ем вы сюд́а яв́ились? anh đến đây làm gì?
- он яв́ился дом́ой т́олько п́оздно в́ечером mãi đến khuya anh ấy mới về nhà
- ~ на засед́ание đến họp, đến dự phiên họp
- ~ в суд đến phiên tòa, ra tòa
- (появляться) hiện ra, xuất hiện, phát sinh
- у мен́я яв́илась мысль tôi nảy ra một ý nghĩ, một y nghĩ hiện ra trong óc tôi
- у мен́я яв́илось жел́ание tôi có ý muốn, tôi muốn
- (оказываться) là
- прост́уда яв́илась прич́иной еѓо бол́езни nó ốm là do bị cảm lạnh, cảm lạnh là nguồn bệnh của nó
- ́это изв́естие яв́илось больш́ой р́адостью tin đó là một niềm vui lớn
- тк. несов. (быть, представлять собой) là
- ~ доказ́ательством чеѓо-л. là bằng chứng (chứng cớ) của cái gì, chứng minh rằng...
являться
(явля'ться) несов. 1 ► (приходить, прибывать) đến, tới, đến dự, tới dự, ra, ra mắt; (домой) trở về, về
• заче'м вы сюда' яви'лись?anh đến đây làm gì? • он яви'лся домо'й то'лько по'здно ве'чером mãi đến khuya anh ấy mới về nhà • ~ на заседа'ние đến họp, đến dự phiên họp • ~ в суд đến phiên tòa, ra tòa ► (появляться) hiện ra, xuất hiện, phát sinh
• у меня' яви'лась мысль tôi nảy ra một ý nghĩ, một y nghĩ hiện ra trong óc tôi • у меня' яви'лось жела'ние tôi có ý muốn, tôi muốn ► (оказываться) là
• просту'да яви'лась причи'ной его' боле'зни nó ốm là do bị cảm lạnh, cảm lạnh là nguồn bệnh của nó • э'то изве'стие яви'лось большо'й ра'достью tin đó là một niềm vui lớn ► тк. несов. (быть, представлять собой) là
• ~ доказа'тельством чего'-л. là bằng chứng (chứng cớ) của cái gì, chứng minh rằng…