яркий

° ́ярк|ий прил.
  • (о свете) sáng, rực, sáng rực, rực rỡ, sáng chói, sáng choang, chói lọi
    • ~ая л́ампа đèn sáng (sáng chói, sáng choang)
    • ~ое с́олнце mặt trời chói lọi, ánh nắng sáng chói
    • ~ое пл́амя lửa cháy rực
    • ~ свет ánh sáng rực rỡ
  • (о цвете) tươi, sáng, tươi sáng, chói lọi, rực rỡ
    • ~ая од́ежда quần áo tươi màu, bộ quần áo sặc sỡ
    • ~ая л́ента băng tươi màu
  • перен. (выдающийся) sáng, chói lọi, xán lạnm sâu sắc, rõ rệt, rõ ràng, mạnh mẽ, nhiều hình ảnh
    • ~ прим́ер gương sáng, tấm gương chói lọi
    • ~ рассќаз câu chuyện nhiều hình ảnh
    • ~ое впечатл́ение cảm tưởng sâu sắc (mạnh mẽ)
    • ~ое свид́етельство bằng chứng rõ ràng, chứng cớ rõ rệt
    • ~ тал́ант tài năng xuất chúng

яркий


 
(я'рк|ий)
прил.
   (о свете) sáng, rực, sáng rực, rực rỡ, sáng chói, sáng choang, chói lọi
    • ~ая ла'мпа đèn sáng (sáng chói, sáng choang)
    • ~ое со'лнце mặt trời chói lọi, ánh nắng sáng chói
    • ~ое пла'мя lửa cháy rực
    • ~ свет ánh sáng rực rỡ
   (о цвете) tươi, sáng, tươi sáng, chói lọi, rực rỡ
    • ~ая оде'жда quần áo tươi màu, bộ quần áo sặc sỡ
    • ~ая ле'нта băng tươi màu
   перен. (выдающийся) sáng, chói lọi, xán lạnm sâu sắc, rõ rệt, rõ ràng, mạnh mẽ, nhiều hình ảnh
    • ~ приме'р gương sáng, tấm gương chói lọi
    • ~ расска'з câu chuyện nhiều hình ảnh
    • ~ое впечатле'ние cảm tưởng sâu sắc (mạnh mẽ)
    • ~ое свиде'тельство bằng chứng rõ ràng, chứng cớ rõ rệt
    • ~ тала'нт tài năng xuất chúng
 (Kỹ thuật)
(я'ркий)

   rõ ràng, sáng sủa, chói sáng

яркий


 
(я'ркий)

   rõ ràng, sáng sủa, chói sáng

яркий


   rực rỡ

яркий


   sáng, trắng
    
• я. гласный
— nguyên âm trắng

яркий

ЯРКИЙ -ая, -ое; ярок, ярка, ярко, ярки и ярки; ярче; ярчайший. 1. Дающий сильный свет, сияющий. Яркое солнце. Я. огонь. Яркие лучи. Ярко (нареч.) гореть. 2. Резкий . по чистоте и свежести тона (о цвете, краске). Яркие краски. Я. рисунок. 3. перен. Сильный н впечатляющий. Я. талант. Я. пример (наглядный и убедительный). II сущ. яркость, -и, ж.