яркость

° ́яркость ж. 8a
  • [độ] chói, sáng; перен. [sự, tính chất] rõ rệt, rõ ràng, sâu sắc
    • ~ тал́анта sự xuất chúng của tài năng, tài năng xuất chúng

яркость


 
(я'ркость)
ж. 8a
   (độ) chói, sáng; перен. (sự, tính chất) rõ rệt, rõ ràng, sâu sắc
    • ~ тала'нта sự xuất chúng của tài năng, tài năng xuất chúng
 (Kỹ thuật)
(я'ркость)

   độ chói, độ sáng
    • действи'тельная ~ độ chói thực
    • ка'жущаяся ~ độ chói biểu kiến
    • пове'рхностная ~ độ chói ngưỡng, ngưỡng chói
    • простра'ственная ~ độ chói không gian
    • спетра'льная ~ độ sáng của phổ
    • энергети'ческая ~ độ chói của năng lượng
    • ~ изображе'ния độ sáng của ảnh
    • ~ не'ба độ sáng của bầu trời
    • ~ послесвече'ния экра'на đọ sáng dư của màn hình
    • ~ экра'на độ sáng của màn

яркость


 
(я'ркость)

   độ chói, độ sáng
    
• действи'тельная яркость
— độ chói thực
    
• кa'жущаяся яркость
— độ chói biểu kiến
    
• пове'рхностная яркость
— độ chói ngưỡng, ngưỡng chói
    
• прострa'ственная яркость
— độ chói không gian
    
• спетрa'льная яркость
— độ sáng của phổ
    
• энергети'ческая яркость
— độ chói của năng lượng
    
• яркость изображе'ния
— độ sáng của ảnh
    
• яркость не'ба
— độ sáng của bầu trời
    
• яркость послесвече'ния экрa'на
— đọ sáng dư của màn hình
    
• яркость экрa'на
— độ sáng của màn

яркость


   độ chói, độ sáng, độ rõ
    
• яркость изображения сетки прицела — độ sáng hình ảnh của kính vạch khắc máy ngắm

    
• яркость сетки прицела — độ sáng của kính vạch khắc máy ngắm

яркость


   độ sáng