Từ điển Pháp Việt
"absolu"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
absolu
tính từ
tuyệt đối, triệt để
Valeur absolue
: giá trị tuyệt đối
Une confiance absolue dans l'avenir
: sự tin tưởng tuyệt đối vào tương lai
Silence absolu
: sự im lặng tuyệt đối
Majorité absolue
: đa số tuyệt đối
chuyên chế, độc đoán
Monarchie absolue
: quân chủ chuyên chế
Roi absolu
: ông vua độc đoán
Ton absolu
: giọng độc đoán
(hóa học) nguyên chất
Alcool absolu
: rượu nguyên chất.
# phản nghĩa
Limité, partiel. Imparfait. Conciliant, libéral. Relatif
danh từ giống đực
cái tuyệt đối, điều tuyệt đối
dans l'absolu
: một cách tuyệt đối
absolu
tính từ
tuyệt đối, triệt để
Valeur absolue
: giá trị tuyệt đối
Une confiance absolue dans l'avenir
: sự tin tưởng tuyệt đối vào tương lai
Silence absolu
: sự im lặng tuyệt đối
Majorité absolue
: đa số tuyệt đối
chuyên chế, độc đoán
Monarchie absolue
: quân chủ chuyên chế
Roi absolu
: ông vua độc đoán
Ton absolu
: giọng độc đoán
(hóa học) nguyên chất
Alcool absolu
: rượu nguyên chất.
# phản nghĩa
Limité, partiel. Imparfait. Conciliant, libéral. Relatif
danh từ giống đực
cái tuyệt đối, điều tuyệt đối
dans l'absolu
: một cách tuyệt đối
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh