Từ điển Pháp Việt
"mie"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mie
mie
danh từ giống cái
ruột bánh mì
à la mie de pain
: (thông tục) chẳng giá trị gì
Argument à la mie de pain
: lý lẽ chẳng giá trị gì
danh từ giống cái
(thân mật) bạn gái, tình nhân
Aller voir sa mie
: đi thăm tình nhân
phó từ
(từ cũ, nghĩa cũ) không tý nào
Je n'en veux mie
: tôi không thích tý nào
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
mie
mies
n. f.
Partie molle qui est à l’intérieur du pain.
Une boulette de mie de pain.