
![]() | [zhàngfū] | ||
![]() | Hán Việt: TRƯỢNG PHU | ||
![]() | trượng phu; đàn ông; con trai。成年男子。 | ||
![]() | 大丈夫 | ||
| đại trượng phu | |||
![]() | 丈夫氣 | ||
| khí phách đàn ông | |||
![]() | [zhàng·fu] | ||
![]() | Hán Việt: TRƯỢNG PHU | ||
![]() | chồng。男女兩人結婚後,男子是女子的丈夫。 | ||
![]() | [zhàngfū] | ||
![]() | trượng phu; đàn ông; con trai。成年男子。 | ||
![]() | 大丈夫 | ||
| đại trượng phu | |||
![]() | 丈夫气 | ||
| khí phách đàn ông | |||
![]() | [zhàng·fu] | ||
![]() | chồng。男女两人结婚后,男子是女子的丈夫。 | ||
Lĩnh vực: Gia đình
丈夫: Chồng
zhàng fū