Từ điển Trung Việt
"习性"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
习性
[xíxìng]
tập tính; đặc tính; tính nết。 长期在某种自然条件或社会环境下所养成的特性。
骆驼的习性是耐渴。
Đặc tính của lạc đà là chịu được khát
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
习性
xíxìng
[habit and characteristics] 由于长期习惯于某种条件而形成的特性