习性

[xíxìng]
 tập tính; đặc tính; tính nết。 长期在某种自然条件或社会环境下所养成的特性。
 骆驼的习性是耐渴。
 Đặc tính của lạc đà là chịu được khát


习性

xíxìng
[habit and characteristics] 由于长期习惯于某种条件而形成的特性