Từ điển Trung Việt
"事务"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
事务
[shìwù]
1. công việc。所做的或要做的事情。
事务繁忙。
công việc bận rộn.
2. sự vụ; việc hành chính quản trị。总务。
事务科。
phòng hành chính quản trị.
事务员。
nhân viên hành chánh quản trị.
事务工作。
công việc hành chánh quản trị.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
事务
shìwù
(1)
[work]∶指具体的事情
说她特来叫她的儿媳回家去,因为开春事务忙,而家中只有老的小的,人手不够了。――《祝福》
(2)
[general affairs]∶行政杂务;总务
事务工作