凉快

[liáng·kuai]
 1. mát mẻ; mát。清凉爽快。
 下了一阵雨, 天气凉快多了。
 mưa xuống một trận, thời tiết mát hơn nhiều.
 2. hóng mát。使身体清凉爽快。
 坐下凉快凉快再接着干。
 ngồi hóng mát rồi tiếp tục làm.
 到树阴下凉快一下。
 đến bóng râm hóng mát một lát.


凉快

凉爽   |   清爽   |   
liángkuài
(1)[be nice and cool; be delightfully cool; be pleasantly cool]∶清凉爽快
这里凉快,坐下来歇会儿
(2)[cool off]∶降温到使人满意或愉快的程度
到树荫下面去凉快一下吧!