Từ điển Trung Việt
"凉快"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
凉快
[liáng·kuai]
1. mát mẻ; mát。清凉爽快。
下了一阵雨, 天气凉快多了。
mưa xuống một trận, thời tiết mát hơn nhiều.
2. hóng mát。使身体清凉爽快。
坐下凉快凉快再接着干。
ngồi hóng mát rồi tiếp tục làm.
到树阴下凉快一下。
đến bóng râm hóng mát một lát.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
凉快
凉爽
|
清爽
|
liángkuài
(1)
[be nice and cool; be delightfully cool; be pleasantly cool]∶清凉爽快
这里凉快,坐下来歇会儿
(2)
[cool off]∶降温到使人满意或愉快的程度
到树荫下面去凉快一下吧!