刚刚

[gānggāng]
 vừa; vừa mới; vừa vặn。刚3.,4.,5.,6.。
 不多不少,刚刚一杯。
 không nhiều không ít, vừa đủ một ly.
 箱子不大,刚刚装下衣服和书籍。
 cái rương không lớn, vừa đủ để quần áo và sách vở.
 他刚刚走,你快去追吧!
 anh ấy vừa đi, anh mau đuổi theo đi!


刚刚

gānggāng
(1)[just now;a moment ago]∶仅仅非常短的时间以前;刚才
刚刚出版
刚刚来到这儿
(2)[only;just]∶恰恰好
不多不少,刚刚十斤
刚刚走到山脚,突然听到山上响了一枪。――《党员登记表》