 | [zé] |
 | Hán Việt: TẮC |
 | Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao |
 | Số nét: 6 |
| |  | 1. quy phạm; phép tắc; mẫu mực。規範。 |
| |  | 準則 |
| | chuẩn tắc |
| |  | 以身作則 |
| | lấy mình làm gương |
| |  | 2. quy tắc。規則。 |
| |  | 總則 |
| | quy tắc chung |
| |  | 細則 |
| | quy tắc cụ thể |
| |  | 法則 |
| | phép tắc |
| |  | 3. bắt chước; làm theo。效法。 |
 | 量 |
| |  | 4. điều; mục; mẩu; bản。用於分項或自成段落的文字的條數。 |
| |  | 試題三則 |
| | ba đề thi |
| |  | 新聞兩則 |
| | hai mẩu tin; hai bản tin. |
| |  | 寓言四則 |
| | bốn mẩu chuyện ngụ ngôn |
| |  | 5. |
 | 連 |
| |  | a. thì (biểu thị sự kế tiếp về thời gian)。表示兩事在時間上相承。 |
| |  | 每一巨彈墮地,則火光迸裂。 |
| | mỗi quả đạn rơi xuống đất thì ánh lửa lại toé lên. |
| |  | b. thì (biểu thị mối liên hệ nhân quả)。表示因果或情理上的聯繫。 |
| |  | 欲速則不達 |
| | dục tốc tắc bất đạt; nóng vội thì không thành công; muốn mau cũng không đặng. |
| |  | 物體熱則脹,冷則縮。 |
| | vật thể nóng thì nở ra, lạnh thì co lại. |
| |  | c. (biểu thị sự so sánh)。表示對此。 |
| |  | 舊的制度已經腐朽,新的制度則如旭日東昇。 |
| | chế độ cũ đã mục nát, chế độ mới giống như mặt trời mới mọc ở phương đông. |
| |  | d. (dùng giữa hai từ giống nhau biểu thị nhượng bộ)。用在相同的兩個詞之間表示讓步。 |
| |  | 好則好,只是太貴。 |
| | tốt thì tốt nhưng có điều đắt quá |
| |  | 6. do; vì (dùng sau '一、二(再)、三'... biểu thị nguyên nhân hoặc lý do.)。用在'一、二(再)、三'等後面,列舉原因或理由。 |
| |  | 墨子在歸途上,是走得較慢了,一則力乏,二則腳痛,三則乾糧已經吃完,難免覺得肚子餓,四則事情 已經辦妥,不像來時的匆忙。 |
| | Mặc Tử trên đường về, bước đi chậm chạp, một là do mỏi mệt, hai là do chân đau, ba là do lương khô đã ăn hết, cảm thấy bụng đói, bốn là do làm xong việc, không gấp gáp như lúc đến. |
| |  | 7. là; chính là。是;乃是。 |
| |  | 此則餘之過也。 |
| | đó là lỗi của tôi. |
| |  | 大多數仍把漢語叫Chinese,但實際上則指的"普通話" |
| | đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra chính là chỉ "tiếng Phổ Thông" |
 | Từ ghép: |
| |  | 則聲 ; |