Từ điển Trung Việt
"前例"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
前例
[qiǎnlì]
tiền lệ; gương trước。可以供后人援用或参考的事例。
史无前例。
chưa từng thấy trong lịch sử.
这件事情有前例可援,不算咱们独创。
sự việc như thế này đã có tiền lệ sẵn, không thể nói là chúng ta sáng tạo nên.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
前例
qiánlì
[precedent] 可供参照的以往的事例
这位创办人也树立了只给自己支付工资的前例