Từ điển Trung Việt
"勘探"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
勘探
[kāntàn]
khảo sát; trinh sát; do thám; thăm dò (xác định rõ vị trí của khoáng sản, tên hoá học, hình trạng, qui luật hình thành, tính chất nham thạch...)。查明矿藏分布情况,测定矿体的位置、形状、大小、成矿规律、岩石性质、地质构造等情况。
Lĩnh vực: Dầu khí
勘探
: Thăm dò
kāntàn
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
勘探
kāntàn
[prospecting] 寻找有开采价值的矿床
kāntàn
[prospect;explorate] 调查一个地区的矿藏
勘探金矿