Từ điển Trung Việt
"午"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
午
[wǔ]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 4
Hán Việt: NGỌ
1. ngọ (ngôi thứ bảy trong địa chi)。地支的第七位。
2. giờ ngọ; trưa (giữa trưa)。日中的时候;白天十二点。
中午。
buổi trưa.
上午。
buổi sáng.
下午。
buổi chiều.
Từ ghép:
午饭
;
午后
;
午觉
;
午前
;
午时
;
午睡
;
午夜
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
午
wǔ
(1)
通“仵”。违反 [violate]
午其众以伐有道,求得当欲,不以其所。――《礼记·哀公问》
朝臣舛午。――《汉书·刘向传》
(2)
通“迕”。抵触,相遇 [conflict;meet with]
视可午其军、取其将…若是则为利者不攻也。――《荀子·富国》
wǔ
(1)
纵横相交 [crisscross]
度尺而午。――《仪礼》。郑玄注:“一纵一横曰午。”
(2)
又如:午午(交错杂沓的样子);午道(纵横交贯的要道);午贯(十字形交叉贯穿);午割(交叉切割)