协调

[xiétiáo]
 nhịp nhàng; hài hoà; cân đối。配合得适当。
 国民经济各部门的发展必须互相协调。
 việc phát triển các ngành kinh tế quốc dân phải phối hợp nhịp nhàng.


协调

谐和   |   调和   |