Từ điển Trung Việt
"历经"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
历经
[lìjīng]
trải qua; kinh qua; nhiều lần trải qua。经历;多次经过。
历经劫难。
trải qua kiếp nạn.
小庙历经百余年的风雪剥蚀,已残破不堪。
ngôi miếu nhỏ đã trải qua hàng trăm năm phong ba bão táp, đã bị tàn phá.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh