[é]
Hán Việt: NGA
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
 ngâm thơ; vịnh thơ; ngâm。吟詠。
 Ghi chú: 另見ó; ̣。
 吟哦。
 ngâm nga.
[ò]
Hán Việt: NGA
Bộ: 口(Khẩu)
 hứ; há (biểu thị việc nửa tin nửa ngờ, bán tín bán nghi)。表示將信將疑。

[é]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: NGA
 ngâm thơ; vịnh thơ; ngâm。吟咏。
 Ghi chú: 另见ó; ̣。
 吟哦。
 ngâm nga.
[ò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGA
 hứ; há (biểu thị việc nửa tin nửa ngờ, bán tín bán nghi)。表示将信将疑。


ò
〈叹〉
(1)表示提醒 [oh]。如:哦,见了面要叫叔叔好!
(2)表示承诺、答应 [oh]。如:哦,我走了;哦,我一定好好总结总结
另见é;ó

é
用以表示喜悦、惊异或强烈的感情 [wow]
另见ó;ò
é
(1)吟咏 [chant]
日哦招隐诗,月诵归田赋。――宋·梅尧臣《招隐堂寄题乐郎中》
(2)又如:哦吟(吟咏,吟诗)