Từ điển Trung Việt
"嘴巴"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
嘴巴
[zuǐ·ba]
Hán Việt: CHUỶ BA
1. tát vào mồm; vả vào mồm。打嘴部附近的部位叫打嘴巴。
挨了一個嘴巴。
vả vào mồm một cái
2. miệng; mồm。嘴1.。
張開嘴巴
há miệng
[zuǐ·ba]
1. tát vào mồm; vả vào mồm。打嘴部附近的部位叫打嘴巴。
挨了一个嘴巴。
vả vào mồm một cái
2. miệng; mồm。嘴1.。
张开嘴巴
há miệng
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
嘴巴
zuǐbB
(1)
[mouth] [方]∶嘴,口
张开嘴巴
(2)
[face] [口]∶面颊的俗称。俗称批颊为打嘴巴
挨了一个嘴巴
(3)
亦称“嘴巴子”