Từ điển Trung Việt
"字体"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
字体
[zìtǐ]
1. kiểu chữ; thể chữ。同一种文字的各种不同形体,如汉字手写的楷书、行书、草书、印刷的宋体,黑体。
2. kiểu chữ của các nhà thư pháp。书法的派别,如欧体、颜体。
3. hình dạng của chữ。字的形体。
字体工整匀称。
chữ viết đều đặn ngay ngắn.
Lĩnh vực: Tin học văn phòng
字体
: font chữ
zìtǐ
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
字体
zìtǐ
[style of a written or printed character;script;style of calligraphy] 同一种文字的书法的不同形体,如汉字手写的楷书、行书、草书
①字的形体。如篆字体、隶字体等。②书法的派别。如王体、欧体、颜体、赵体等。