Từ điển Trung Việt
"宝贝"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
宝贝
[bǎobèi]
1. bảo bối。珍贵的东西。
2. cục cưng; bé cưng。(儿)对小孩儿的爱称。
3. của quý; của báu (cách gọi châm chích kẻ bất tài, rông càn quái gở )。无能或奇怪荒唐的人(讥讽)
这个人真是个宝贝!
người này thật đúng là của báu trời cho!
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
宝贝
bǎobèi
(1)
[rare shell]∶贵重少见的贝壳
(2)
[treasure]∶珍奇的东西
(3)
很有价值并当爱物保藏起来的东西
这个花瓶是他的宝贝
(4)
被认为是少有的或宝贵的人
我的女儿是个宝贝
(5)
[darling]∶对亲爱者的昵称。心爱的人,多用于小孩儿
(6)
[good-for-nothing or queercharacter]∶对人的谑称或蔑称。指无能或奇怪荒唐的人
这个人真是个宝贝
(7)
[cowrie]∶腹足纲前鳃亚纲宝贝科(Cypraeidae)宝贝属(Cypraea)海产螺类