
![]() | [tíng] | ||
![]() | Bộ: 广 - Yểm | ||
![]() | Số nét: 10 | ||
![]() | Hán Việt: ĐÌNH | ||
![]() | 1. phòng lớn; phòng。厅堂。 | ||
![]() | 大庭广众 | ||
| đông người | |||
![]() | 2. sân; cái sân。正房前的院子。 | ||
![]() | 前庭后院 | ||
| sân trước sân sau | |||
![]() | 3. pháp đình; toà án。指法庭。 | ||
![]() | 民庭 | ||
| toà án dân sự | |||
![]() | 开庭 | ||
| mở phiên toà | |||
![]() | Từ ghép: | ||
![]() | 庭除 ; 庭审 ; 庭园 ; 庭院 | ||
Lĩnh vực: Dịch Họ-Tên Trung-Việt
庭: ĐÌNH
Tíng
Lĩnh vực: Dịch Họ-Tên Trung-Việt
庭: ĐÌNH
庭 Tíng