Từ điển Trung Việt
"开导"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
开导
[kāidǎo]
khuyên bảo; giảng giải; khuyên răn。以 道理启发劝导。
孩子 有 缺点, 应 该耐心开导。
trẻ con có khuyết điểm, phải nhẫn nại khuyên bảo chúng.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
开导
劝导
|
疏导
|
kāidǎo
[enlighten] 启发人明通道理