[biāo]
Hán Việt: BƯU
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 11
 1. người vạm vỡ; lực lưỡng; cọp con; thân hình cao lớn, vạm vỡ; khoẻ mạnh。小老虎,比喻身體高大。
 彪形大漢。
 người cao lớn vạm vỡ
 2. họ Bưu。姓。
Từ ghép:
 彪炳 ; 彪悍 ; 彪形 ; 彪形大漢 ; 彪壯 ;

[biāo]
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 11
Hán Việt: BƯU
 1. người vạm vỡ; lực lưỡng; cọp con; thân hình cao lớn, vạm vỡ; khoẻ mạnh。小老虎,比喻身体高大。
 彪形大汉。
 người cao lớn vạm vỡ
 2. họ Bưu。姓。
Từ ghép:
 彪炳 ; 彪悍 ; 彪形 ; 彪形大汉 ; 彪壮


biāo
旧小说、戏曲里用于队伍
见一彪人马到庄门,匹头里几面旗舒。――元·睢景臣《哨遍·高祖还乡》

biāo
(1)(会意。从虎,从彡(shān)。“彡”,《说文》:“象其文也。”本义:虎身的斑纹)
(2)同本义 [tiger's stripes]
彪,虎文也。――《说文》
以其弸中而彪外也。――《法言·君子》。注:“文也。”
(3)借喻为文采
炳如彪如,尚文昭如。――扬雄《太玄·文》
(4)又如:彪文(文采丰盛的样子);彪章(文采美盛的样子)
(5)虎,幼虎 [young tiger]
熊彪顾盼,鱼龙起伏。――庾信《枯树赋》
(6)又如:彪虎(猛虎);彪口(比喻险要之地)
(7)