Từ điển Trung Việt
"感慨"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
感慨
[gǎnkǎi]
Hán Việt: CẢM KHÁI
cảm khái; xúc động; cảm xúc; bùi ngùi。有所感觸而慨嘆。
感慨萬端
nhiều cảm xúc
我心里感慨萬千
lòng tôi xúc động vô cùng
[gǎnkǎi]
cảm khái; xúc động; cảm xúc; bùi ngùi。有所感触而慨叹。
感慨万端
nhiều cảm xúc
我心里感慨万千
lòng tôi xúc động vô cùng
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
感慨
慨叹
|
感叹
|
gǎnkǎi
[sigh with emotion;give vent to one's feeling about] 心灵受到某种感触而慨叹(感慨不已)
她不免感慨地想道:“……真是事变知人心啦!”――《果树园》
否则不能继述先烈遗志且光大之,而徒感慨于其遗事,斯诚后死者之羞也!――孙文《 序》