感慨

[gǎnkǎi]
Hán Việt: CẢM KHÁI
 cảm khái; xúc động; cảm xúc; bùi ngùi。有所感觸而慨嘆。
 感慨萬端
 nhiều cảm xúc
 我心里感慨萬千
 lòng tôi xúc động vô cùng

[gǎnkǎi]
 cảm khái; xúc động; cảm xúc; bùi ngùi。有所感触而慨叹。
 感慨万端
 nhiều cảm xúc
 我心里感慨万千
 lòng tôi xúc động vô cùng


感慨

慨叹   |   感叹   |   
gǎnkǎi
[sigh with emotion;give vent to one's feeling about] 心灵受到某种感触而慨叹(感慨不已)
她不免感慨地想道:“……真是事变知人心啦!”――《果树园》
否则不能继述先烈遗志且光大之,而徒感慨于其遗事,斯诚后死者之羞也!――孙文《 序》