折腾

[zhē·teng]
 1. lăn qua lăn lại; đi qua đi lại。翻过来倒过去。
 凑合着睡一会儿,别来回折腾了。
 quây quần lại ngủ một chút đi, đừng đi qua đi lại nữa.
 2. làm đi làm lại; làm lại nhiều lần。反复做(某事)。
 他把收音机拆了又装,装了又拆,折腾了几十回。
 anh ấy đem cái máy thu âm tháo ra rồi lắp vào, lắp vào rồi lại tháo ra, làm đi làm lại đến mấy chục lần.
 3. dằn vặt; giày vò; làm khổ。折磨。
 慢性病折腾人。
 bệnh mãn tính làm khổ người.


折腾

zhēteng
(1)[turn from side to side]∶翻来覆去
在床上折腾了一宵,到天亮才睡着了一会儿
(2)[do sth.over and over again]∶反复做 [某事]
(3)[cause physical or mental suffering]∶折磨
病把他可折腾苦了