
![]() | [wúnài] | ||
![]() | 1. đành chịu; không biết làm sao; đành vậy; không có cách nào。无可奈何。 | ||
![]() | 出于无奈。 | ||
| xuất phát từ chỗ không biết làm sao. | |||
![]() | 2. tiếc rằng (dùng trong câu chuyển ý, nêu rõ vì lẽ gì đó không thể làm khác)。用在转折句的头上,表示由于某种原因,不能实现上文所说的意图,有'可惜'的意思。 | ||
![]() | 星期天我们本想去郊游,无奈天不作美下起雨来,只好作罢了。 | ||
| hôm chủ nhật, chúng tôi vốn định đi chơi ngoại ô, tiếc rằng trời không chìu lòng người, mưa đến đột ngột đành phải thôi. | |||