Từ điển Trung Việt
"有的"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
有的
[yǒu·de]
có。人或事物中的一部分(多叠用)。
有的人记性好。
có người có trí nhớ rất tốt.
十个指头,有的长有的短。
mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh