機靈

[jī·ling]
Hán Việt: CƠ LINH
 1. thông minh; lanh lợi; cơ trí。聰明伶俐;機智。也作機伶。
 這孩子怪機靈的。
 đứa bé này rất thông minh lanh lợi.
 2. giật mình。受驚嚇猛然抖動。