Từ phồn thể: (訢、俽)
[xīn]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: HÂN
 vui vẻ。喜悦。
 欢欣。
 vui mừng
 欣喜。
 vui sướng
 欣慰。
 mừng vui thanh thản
 欣逢佳节。
 vui mừng nhân dịp tết
Từ ghép:
 欣忭 ; 欣然 ; 欣赏 ; 欣慰 ; 欣喜 ; 欣羡 ; 欣欣 ; 欣幸

Lĩnh vực: Dịch Họ-Tên Trung-Việt

: HÂN

Xīn


Lĩnh vực: Dịch Họ-Tên Trung-Việt

: HÂN

 欣 Xīn



xīn
〈动〉
(1)爱戴 [love and esteem]
百姓欣而奉之,国可以固。――《国语·晋语二》
(2)又如:欣戴(欣悦拥戴)
(3)悦服 [heartily subject]
是以民能欣之。――《国语·晋语一》
(4)又如:欣佩(欢欣,敬佩);欣服(悦服)