
![]() | [huódòng] | ||
![]() | 1. chuyển động; hoạt động; vận động。(肢体)动弹;运动。 | ||
![]() | 坐久了应该站起来活动 活动。 | ||
| ngồi lâu nên đứng dậy vận động một chút. | |||
![]() | 出去散散步,活动一下筋骨。 | ||
| đi ra ngoài dạo chơi, vận động gân cốt một chút. | |||
![]() | 2. theo mục đích; vì mục đích nào đó; hành động có mục đích。为某种目的而行动。 | ||
![]() | 这一带常有游击队活动。 | ||
| vùng này thường có những đội du kích hành động có mục đích. | |||
![]() | 3. lay động; lung lay; không ổn định; đung đưa; lắc lư。动摇;不稳定。 | ||
![]() | 这个桌子直活动。 | ||
| cái bàn này cứ lung lay. | |||
![]() | 门牙活动了。 | ||
| răng cửa lung lay rồi. | |||
![]() | 4. linh hoạt; di động; không cố định。灵活;不固定。 | ||
![]() | 活动模型 | ||
| mô hình linh hoạt | |||
![]() | 活动房屋 | ||
| nhà di động | |||
![]() | 条文规定得比较活动。 | ||
| điều khoản quy định tương đối linh hoạt. | |||
![]() | 5. hoạt động; sinh hoạt。为达到某种目的而采取的行动。 | ||
![]() | 野外活动。 | ||
| hoạt động dã ngoại | |||
![]() | 文娱活动 | ||
| hoạt động văn nghệ; sinh hoạt văn nghệ | |||
![]() | 体育活动 | ||
| hoạt động thể dục | |||
![]() | 6. chạy chọt; đút lót; mua chuộc。指钻营、说情、行贿。 | ||
![]() | 他为逃避纳税四处活动。 | ||
| nó vì trốn thuế nên đút lót khắp nơi. | |||