派遣

[pàiqiǎn]
Hán Việt: PHÁI KHIỂN
 cử; phái; điều động (cơ quan, chính phủ, đoàn thể...)。(政府、機關、團體等)命人到某處做某項工作。
 派遣代表團訪問各友好國家。
 cử đoàn đại biểu đi thăm viếng các nước bằng hữu.

[pàiqiǎn]
 cử; phái; điều động (cơ quan, chính phủ, đoàn thể...)。(政府、机关、团体等)命人到某处做某项工作。
 派遣代表团访问各友好国家。
 cử đoàn đại biểu đi thăm viếng các nước bằng hữu.


派遣

差遣   |      |   
pàiqiǎn
(1)[accredit]∶以赋予或给予正式证件或授权的证明文件的方式委派
派遣至外国的全权大使、公使、领事
(2)[dispatch]∶派往某特定目的地
要求派遣两个连队到前线
(3)[mission]∶命令地位低的人去干某事
派遣她的仆人们去把每个旮旯儿都擦亮