流窜

[liúcuàn]
 lẻn; lẻn lút; chạy trốn tán loạn (chỉ bọn phỉ hay bọn địch)。到处流动转徙;乱跳(多指盗匪或敌人)。
 流窜作案。
 bọn phỉ gây án xong chạy trốn tán loạn.
 追歼流窜的残匪。
 truy đuổi bọn thổ phỉ còn sót lại chạy trốn khắp nơi.


流窜

liúcuàn
[flee hither and thither] 到处乱窜
流窜在山区的残匪不久都被消灭了