Từ điển Trung Việt
"流窜"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
流窜
[liúcuàn]
lẻn; lẻn lút; chạy trốn tán loạn (chỉ bọn phỉ hay bọn địch)。到处流动转徙;乱跳(多指盗匪或敌人)。
流窜作案。
bọn phỉ gây án xong chạy trốn tán loạn.
追歼流窜的残匪。
truy đuổi bọn thổ phỉ còn sót lại chạy trốn khắp nơi.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
流窜
liúcuàn
[flee hither and thither] 到处乱窜
流窜在山区的残匪不久都被消灭了