渠道

[qúdào]
Hán Việt: CỪ ĐẠO
 1. kênh dẫn nước; mương máng。在河湖或水庫等的週圍開挖的水道,用來引水排灌。
 2. đường đi; cửa ngõ。途徑; 門路。
 通過外交渠道。
 Qua con đường ngoại giao

[qúdào]
 1. kênh dẫn nước; mương máng。在河湖或水库等的周围开挖的水道,用来引水排灌。
 2. đường đi; cửa ngõ。途径; 门路。
 通过外交渠道。
 Qua con đường ngoại giao


渠道

qúdào
(1)[canal;ditch]∶在河、湖或水库周围开挖的排灌水道
(2)[channel]∶比喻门路或途径
扩大商品流通渠道
一份请愿书通过适当渠道递交总统