[shuǎi]
Hán Việt: SUỶ
Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 5
 1. vung; vẫy; phất。揮動;掄(lūn)。
 甩胳膊。
 vung cánh tay.
 甩辮子。
 vung bím tóc.
 袖子一甩就走了。
 vẫy tay áo rồi đi.
 2. quăng; ném。用甩的動作往外扔。
 甩手榴彈。
 quăng lựu đạn.
 3. bỏ mặc; mặc kệ。拋開。
 我們等他一下吧,別把他一個人甩在後面。
 chúng ta đợi ở đây một chút, đừng bỏ mặc anh ấy ở đằng sau.
Từ ghép:
 甩車 ; 甩臉子 ; 甩賣 ; 甩手 ;

[shuǎi]
Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 5
Hán Việt: SUỶ
 1. vung; vẫy; phất。挥动;抡(lūn)。
 甩胳膊。
 vung cánh tay.
 甩辫子。
 vung bím tóc.
 袖子一甩就走了。
 vẫy tay áo rồi đi.
 2. quăng; ném。用甩的动作往外扔。
 甩手榴弹。
 quăng lựu đạn.
 3. bỏ mặc; mặc kệ。抛开。
 我们等他一下吧,别把他一个人甩在后面。
 chúng ta đợi ở đây một chút, đừng bỏ mặc anh ấy ở đằng sau.
Từ ghép:
 甩车 ; 甩脸子 ; 甩卖 ; 甩手


shuǎi
(1)扔;抛开 [cast;throw]
将手里的绢子一甩,向宝玉脸上甩来。――《红楼梦》
等我紧走慢赶地快要走近他时,他又噔噔地自个儿向前走了,一下又把我甩下几丈远。――《百合花》
(2)脱,脱掉 [take off;cast off]。如:甩脱;甩手榴弹
(3)摆动 [swing]。如:小女孩一跑,辫子就来回甩动;甩胳膊
(4)遗弃或放弃 [leave behind;abandon]。如:把朋友甩了
(5)虫类产卵 [lay egg]。如:蚕蛾甩子儿