
![]() | [téng] | ||
![]() | Hán Việt: ĐÔNG | ||
![]() | Bộ: 疒 - Nạch | ||
![]() | Số nét: 10 | ||
![]() | 1. đau; buốt; nhức。痛1.。 | ||
![]() | 頭疼 | ||
| đau đầu; nhức đầu | |||
![]() | 腳碰得很疼,不能走路。 | ||
| chân vấp đau quá, không thể đi bộ được. | |||
![]() | 2. yêu thương; cưng。心疼;疼愛。 | ||
![]() | 奶奶最疼小孫女兒。 | ||
| bà cưng nhất là đứa cháu gái út. | |||
![]() | Từ ghép: | ||
![]() | 疼愛 ; 疼痛 ; | ||
![]() | [téng] | ||
![]() | Bộ: 疒 - Nạch | ||
![]() | Số nét: 10 | ||
![]() | Hán Việt: ĐÔNG | ||
![]() | 1. đau; buốt; nhức。痛1.。 | ||
![]() | 头疼 | ||
| đau đầu; nhức đầu | |||
![]() | 脚碰得很疼,不能走路。 | ||
| chân vấp đau quá, không thể đi bộ được. | |||
![]() | 2. yêu thương; cưng。心疼;疼爱。 | ||
![]() | 奶奶最疼小孙女儿。 | ||
| bà cưng nhất là đứa cháu gái út. | |||
![]() | Từ ghép: | ||
![]() | 疼爱 ; 疼痛 | ||