[téng]
Hán Việt: ĐÔNG
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
 1. đau; buốt; nhức。痛1.。
 頭疼
 đau đầu; nhức đầu
 腳碰得很疼,不能走路。
 chân vấp đau quá, không thể đi bộ được.
 2. yêu thương; cưng。心疼;疼愛。
 奶奶最疼小孫女兒。
 bà cưng nhất là đứa cháu gái út.
Từ ghép:
 疼愛 ; 疼痛 ;

[téng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÔNG
 1. đau; buốt; nhức。痛1.。
 头疼
 đau đầu; nhức đầu
 脚碰得很疼,不能走路。
 chân vấp đau quá, không thể đi bộ được.
 2. yêu thương; cưng。心疼;疼爱。
 奶奶最疼小孙女儿。
 bà cưng nhất là đứa cháu gái út.
Từ ghép:
 疼爱 ; 疼痛


   |   
téng
〈动〉
(1)(形声。从疒(chuáng),冬声。本义:痛)
(2)同本义 (仅表示身体上的难受) [ache;pain]
疼,痛也。――《广雅》
寒胜其热,则骨疼肉枯。――《灵枢经·刺节真邪》
丝细缲多女手疼,扎扎千声不盈尺。――白居易《嫽绫》
(3)又如:疼痒(痛痒)
(4)疼爱 [love dearly;dote on]
满庭花落地,则有谁疼?――孟称舜《桃花人面》
(5)又如:疼热(疼爱,爱护);疼顾(关心照顾)