[qī]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
 thần đất; thổ địa (mê tín)。地神(迷信)。参看〖神祈〗。
[zhī]
Bộ: 礻(Thị)
Hán Việt: CHI
 cung kính。恭敬。
 祇仰(敬仰)。
 tôn kính ngưỡng mộ
 祇候光临。
 cung kính với những người đến thăm.



〈形〉
(1)很大 [greatly]。如:祇悔
(2)盛大 [grand]
相次我师经此过,好将诚意至疧迎。――《大唐三藏取经诗话》
另见zhǐ