Từ điển Trung Việt
"祇"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
祇
[qī]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
thần đất; thổ địa (mê tín)。地神(迷信)。参看〖神祈〗。
[zhī]
Bộ: 礻(Thị)
Hán Việt: CHI
书
cung kính。恭敬。
祇仰(敬仰)。
tôn kính ngưỡng mộ
祇候光临。
cung kính với những người đến thăm.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
祇
qí
〈形〉
(1)
很大 [greatly]。如:祇悔
(2)
盛大 [grand]
相次我师经此过,好将诚意至疧迎。――《大唐三藏取经诗话》
另见zhǐ