Từ điển Trung Việt
"祖父"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
祖父
[zǔfù]
Hán Việt: TỔ PHÙ
1. ông nội。父親的父親。
2. ông nội và cha; ông và ba。祖父和父親。"祖父"對"子孫"說。
[zǔfù]
1. ông nội。父亲的父亲。
2. ông nội và cha; ông và ba。祖父和父亲。"祖父"对"子孙"说。
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
祖父
zǔfù
(1)
[grandfather]∶父亲的父亲;在世系上比父母更长一辈的男性祖先――亦称“爷爷”
(2)
[grandfather and father]∶祖父和父亲。“祖父”对“子孙”说
其他祖父积。――清·袁枚《黄生借书说》
思厥先祖父。――宋·苏洵《六国论》