[hé]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 5
Hán Việt: HOÀ
 1. cây mạ; mạ non; mạ。禾苗。特指水稻的植株。
 2. hạt kê (nói trong sách cổ)。古书上指粟。
Từ ghép:
 禾场 ; 禾苗

Lĩnh vực: Bộ thủ

: Hòa

禾 Hòa: cây lúa.