Từ điển Trung Việt
"终端"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
终端
[zhōngduān]
đầu cuối; phần cuối。电子计算机等系统中用来发指令或接收信息的装置。
Lĩnh vực: Máy tính
终端
: Thiết bị đầu cuối
Zhōng duān
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
终端
zhōngduān
(1)
[terminal]
(2)
电路或部件的电气输入或输出的点之一
(3)
可以向系统输入或从系统输出数据的地点或位置
(4)
用户借以和计算机通信的器件(如电传打字机)