调动

[diàodòng]
 1. điều động; đổi; thay đổi。更动(位置、用途)。
 调动队伍
 điều động đội ngũ.
 调动工作
 điều động công tác
 2. động viên; huy động; vận động。调集动员。
 调动群众的生产积极性。
 động viên tính tích cực sản xuất của quần chúng.