起伏

[qǐfú]
 nhấp nhô; lên xuống。一起一落。
 这一带全是连绵起伏的群山。
 vùng này đều là những dãy núi nhấp nhô trùng điệp.


起伏

qǐfú
(1)[rise and fall;undulate]
(2)上升和下降
散见坡坨起伏间。――[英]赫胥黎著、严复译《天演论》
内部斗争时有起伏
(3)比喻感情、关系等起落变化,也指世事兴盛衰落
心潮起伏