Từ điển Trung Việt
"起伏"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
起伏
[qǐfú]
nhấp nhô; lên xuống。一起一落。
这一带全是连绵起伏的群山。
vùng này đều là những dãy núi nhấp nhô trùng điệp.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
起伏
qǐfú
(1)
[rise and fall;undulate]
(2)
上升和下降
散见坡坨起伏间。――[英]赫胥黎著、严复译《天演论》
内部斗争时有起伏
(3)
比喻感情、关系等起落变化,也指世事兴盛衰落
心潮起伏