Từ điển Trung Việt
"跳蚤"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
跳蚤
[tiào·zao]
bọ chó; bọ chét。昆虫,身体小,深褐色或棕黄色,有吸吮的口器,脚长,善跳跃。寄生在人或哺乳动物身体上,吸血液,是传染鼠疫、斑疹伤寒等病的媒介。也叫虼蚤。
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
跳蚤
tiàozBo
[flea] 一种节肢动物,体小,深褐色或棕黄色,有吸吮的口器,脚长善跳跃,寄生在人或哺乳动物身体上,吸血液,能传染鼠疫、斑疹伤寒等病。通称“虼蚤”(gè zBo)