
![]() | [yíngjiē] | ||
![]() | nghênh đón; nghênh tiếp; đón chào; đón tiếp; chào đón; đón nhận; đón。到某个地点去陪同客人等一起来。 | ||
![]() | 到车站去迎接贵宾。 | ||
| đến nhà ga đón tiếp các vị khách quý. | |||
![]() | 迎接劳动节。 | ||
| chào đón ngày quốc tế lao động. | |||
![]() | 迎接即将到来的战斗任务。 | ||
| đón nhận nhiệm vụ chiến đấu sắp tới. | |||
![]() | 今天笑着和你握别,但愿不久笑着把你迎接。 | ||
| hôm nay vui vẻ tiễn bạn ra đi, nhưng nguyện không bao lâu sẽ tươi cười đón bạn trở về. | |||