[biàn]
Hán Việt: BIẾN
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
 1. khắp; khắp cả; khắp nơi; toàn; phổ biến; toàn diện。普遍;全面。
 遍身。
 toàn thân
 遍山遍野。
 khắp núi khắp sông
 我們的朋友遍天下。
 bạn bè ta ở khắp nơi trong thiên hạ
 2. số lần。表示次數。
 3. khắp; (biểu thị phạm vi rộng, mức độ cao)。表示範圍廣,程度深。
 走遍大江南北。
 đi khắp từ Nam chí Bắc sông Trường giang
 4. lần; lượt; đợt。一個動作從開始到結束的整個過程為一遍。
 問了三遍。
 đã hỏi ba lần
 從頭到尾看一遍。
 xem qua một lần từ đầu chí cuối
Từ ghép:
 遍佈 ; 遍地 ; 遍地哀鴻 ; 遍地開花 ; 遍及 ; 遍身 ; 遍體鱗傷 ; 遍野 ;

Từ phồn thể: (徧)
[biàn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BIẾN
 1. khắp; khắp cả; khắp nơi; toàn; phổ biến; toàn diện。普遍;全面。
 遍身。
 toàn thân
 遍山遍野。
 khắp núi khắp sông
 我们的朋友遍天下。
 bạn bè ta ở khắp nơi trong thiên hạ
 2. số lần。表示次数。
 3. khắp; (biểu thị phạm vi rộng, mức độ cao)。表示范围广,程度深。
 走遍大江南北。
 đi khắp từ Nam chí Bắc sông Trường giang
 4. lần; lượt; đợt。一个动作从开始到结束的整个过程为一遍。
 问了三遍。
 đã hỏi ba lần
 从头到尾看一遍。
 xem qua một lần từ đầu chí cuối
Từ ghép:
 遍布 ; 遍地 ; 遍地哀鸿 ; 遍地开花 ; 遍及 ; 遍身 ; 遍体鳞伤 ; 遍野


biàn
(1)泛指普遍 [allover;everywhere]
室人交徧摧我。――《诗·邶风·北门》
公子引侯生坐上坐,遍赞宾客。――《史记·魏公子列传》
(2)又如:满山遍野;遍窥(周览,尽见);遍体(浑身,全身)

biàn
从头到尾经历一次 [time]。如:念一遍;许多遍

(1)
biàn
(2)(形声。本义:走遍) 同本义 [have travelled all over]
徧,徧也。――《说文》
徧于群神。――《虞书》
凡永嘉山水,游历殆遍。――宋·沈括《梦溪笔谈》
遍衙门告不成。――《陈州粜米》