配合

[pèihé]
Hán Việt: PHỐI HỢP
 1. phối hợp。各方面分工合作來完成共同的任務。
 他兩人的雙打配合得很好。
 hai người họ đánh đôi, phối hợp rất tốt.
 2. phối hợp (linh kiện của máy móc)。機械或儀器上關係密切的零件結合在一起,如軸與軸瓦等。
[pèi·he]
Hán Việt: PHỐI HỢP
 phù hợp; thích hợp。合在一起顯得合適,相稱。
 綠油油的枝葉襯托著紅艷艷的花朵,那麼配合,那麼美麗。
 giữa những cành lá xanh mơn mởn, điểm những bông hoa đỏ rực, thật là phù hợp, thật là đẹp mắt.

[pèihé]
 1. phối hợp。各方面分工合作来完成共同的任务。
 他两人的双打配合得很好。
 hai người họ đánh đôi, phối hợp rất tốt.
 2. phối hợp (linh kiện của máy móc)。机械或仪器上关系密切的零件结合在一起,如轴与轴瓦等。
[pèi·he]
 phù hợp; thích hợp。合在一起显得合适,相称。
 绿油油的枝叶衬托着红艳艳的花朵,那么配合,那么美丽。
 giữa những cành lá xanh mơn mởn, điểm những bông hoa đỏ rực, thật là phù hợp, thật là đẹp mắt.

Lĩnh vực: Bóng rổ

配合: Phối hợp

pèihé



配合

合作   |   
pèihé
(1)[coordinate;cooperate;concert]∶为一共同任务分工合作,协调一致地行动
配合得宜;配合作战
(2)[match;fit;become man and wife]∶般配,合适;结成夫妻
(3)[combine spare parts of machine]∶机械或仪器上关系密切的零件结合在一起